Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cao vút

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cao vút

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép úp, hai cánh tay giang rộng hai bên, dần dần đưa thẳng hai cánh tay lên cao, hai lòng bàn tay đối diện nhau có khoảng cách độ 30cm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

giau-3956

giàu

Tay phải nắm, ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa xoe xoe vào nhau, sau đó ngón út và áp út nắm lại, ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa chỉa ra tạo khoảng cách rộng.

la-4021

lạ

Tay phải đánh chữ cái L, A và chấm dấu nặng.

than-ai-4166

thân ái

Hai tay nắm, đặt bên ngực trái, tay phải đặt trên tay trái, mặt diễn cảm.

anh-hung-716

anh hùng

Hai cánh tay gập khuỷu, hai bàn tay nắm rồi nhấn hai nắm tay xuống hai lần.