Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cầu chui

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cầu chui

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái đặt úp ngang ngực. Tay phải úp trên ngay khuỷu tay trái rồi đánh đường vòng cung đến mu bàn tay Sau đó tay trái giữ y vị trí, đưa tay phải vòng bên trong dưới cánh tay trái rồi đẩy thẳng ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

tau-hoa-393

tàu hỏa

Tay trái nắm, úp cánh tay ngang tầm ngực, tay phải hơi nắm đặt mu bàn tay chạm cẳng tay trái rồi xoay xoay bàn tay phải.Sau đó hai bàn tay khép, lòng bàn tay hướng vào nhau, đưa ra trước, chấn song song nhau rồi cùng xoay hai bàn tay đồng thời di chuyển ra trước.

may-bay-384

máy bay

Tay phải đánh chữ cái Y, đưa lên úp ngang tầm đầu rồi di chuyển từ phải sang trái theo hướng đi lên.

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

ben-phai-3451

bên phải

Tay phải đánh chữ cái B rồi chuyển sang chữ cái P đồng thời bàn tay trái úp lên bắp tay phải.

do-3542

đó

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ ra trước.

phia-sau-3677

phía sau

Đánh chữ cái P.Sau đó đánh cánh tay phải về sau.