Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cấy lúa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cấy lúa

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, đặt hai lòng bàn tay gần nhau rồi đẩy nắm tay phải xuống, đồng thời người khom cúi theo rồi kéo trở lên gần nắm tay trái rồi lại đẩy xuống chuyển sang hướng khác rồi lại tiếp tục y động tác.( ba lần theo ba hướng khác nhau)

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

cap-von-2439

cấp vốn

Tay trái khép ngửa, tay phải nắm đập mạnh vào lòng bàn tay trái một cái.Sau đó đánh chữ cái C, V.

chuc-mung-2525

chúc mừng

Hai tay xòe đưa hai tay lên cao hơn tầm vai rồi lắc cổ tay nhiều lần. Sau đó tay phải chụm, cũng đưa tay lên cao rồi bung xòe ra

ran-de-7228

Răn đe

Ngón trỏ duỗi, lòng bàn tay hướng sang bên còn lại, lắc cổ tay nhiều lần. Môi trề, cắn chặt răng, mắt nhìn theo tay

van-chuyen-401

vận chuyển

Hai bàn tay khép, ngửa, đặt trước tầm ngực hơi chếch về bên trái, sau đó di chuyển hai tay sang phải.

chay-2481

chảy

Bàn tay phải khép úp rồi đẩy lượn ra trước.