Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cháy
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cháy
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay xòe, đặt úp trước tầm bụng rồi quay quay hai bàn tay từ từ đưa lên tới trước mặt , hai tay so le nhau.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Từ phổ biến
rau
(không có)
cá sấu
(không có)
tóc
(không có)
bát
(không có)
bầu trời
(không có)
con khỉ
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
xe xích lô
(không có)
lợn
(không có)
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020