Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín - 9
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín - 9
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra đưa tay ra trước rồi nhích nhẹ tay hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
1 tuổi - một tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 1, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
màu sắc
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
váy
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
công bằng
31 thg 8, 2017
túi xách
(không có)
bàn thờ
(không có)
k
(không có)
bàn chải đánh răng
(không có)