Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cởi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cởi

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm úp vào giữa ngực rồi kéo ra hai bên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

so-mo-2900

sờ mó

Bàn tay phải úp lên cẳng tay trái rồi xoa nhẹ hai cái.

noi-chuyen-2850

nói chuyện

Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đặt nằm ngang gần nhau đưa lên trước miệng rồi xoay hai ngón tay trỏ ( 2 vòng).

de-1671

đẻ

Đầu các ngón tay phải chạm giữa ngực, lòng bàn tay hướng qua phải rồi kéo dọc thẳng xuống tới bụng sau đó hất tay ra.

lan-tron-2761

lẩn trốn

Bàn tay trái úp giữa tầm ngực, tay phải úp rồi luồn dưới tay trái. Sau đó tay phải nắm đặt lên giữa trán.