Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Lây từ người sang động vật
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Lây từ người sang động vật
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bệnh teo cơ
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt ngang bắp tay trái rồi cong ngón trỏ lại, đồn gthời giật tay lên.
tiêm
Tay phải nắm hờ, ngón trỏ duỗi thẳng, rồi tiêm vào chỗ bắp tay trái.
ốm
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên mạch cổ tay trái.
bệnh
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
phương Tây
29 thg 3, 2021
Macao
27 thg 3, 2021
mì tôm
13 thg 5, 2021
bán
(không có)
s
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
ăn
(không có)
Tâm lý
27 thg 10, 2019
giỏ
(không có)
anh họ
31 thg 8, 2017