Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cụng ly

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cụng ly

Cách làm ký hiệu

Các đầu ngón tay của hai bàn tay chạm nhau tạo lỗ tròn O, đặt dang rộng hai bên rồi kéo vào giữa tầm ngực cụng hai nắm tay chạm vào nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

nghiem-cam-775

nghiêm cấm

Hai bàn tay khép đưa ra trước chặt chéo nhau ở cổ tay.

dong-y-2599

đồng ý

Tay phải nắm, đưa ra trước rồi gật gật cổ tay hai lần, đồng thời đầu gật theo.

giat-minh-2651

giật mình

Hai bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau đặt hai nắm tay trước ngang tầm ngực. Sau đó giựt nhẹ hai nắm tay một cái rồi đẩy hai nắm tay vào người đồng thời các ngón tay xoè ra úp lòng bàn tay vào ngực.