Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cưỡi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cưỡi

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, hai ngón đó kẹp giữa bàn tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

xuoi-nguoc-427

xuôi ngược

Hai tay khép, úp trước tầm mặt rồi đẩy hai tay vào giữa ngược chiều nhau, bắt chéo nhau ở cổ tay.

xin-phep-3020

xin phép

Hai tay khoanh trước ngực, cúi đầu xuống.

det-2625

dệt

Tay trái xoè úp trước tầm ngực, tay phải xoè, đặt hờ trên tay trái, lòng bàn tay hướng vào người rồi đưa tay ra vào.