Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đăng nhập

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đăng nhập

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm hướng ra phía trước quay một vòng giống động tác mở khoá. Hai tay song song mũi tay rồi từ từ đẩy mũi tay vào trong và kéo ra phía ngoài.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tin học"

che-do-xem-trinh-bay-73

chế độ xem trình bày

Hai tay đặt song song vai các ngón tay nắm lại để thừa 2 ngón cái và ngón trỏ búng nhẹ vào nhau rồi mở ra tạo chữ L hướng lên trên.. Tay phải dùng hai ngón trỏ và giữa gập lại chỉ vào mắt kéo ra phía ngoài. Tay trái mũi tay hướng lên trên, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay trái ngửa, lòng bàn tay hướng lên trên và đưa mũi bàn tay chạm vào lòng bàn tay trái.

window-163

window

Hai tay xòe úp trước tầm ngực rồi cử động các ngón tay. Sau đó tay hai đánh hai chữ cái W đưa lên cao hơn tầm vai, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo hai tay hạ xuống.

man-hinh-115

màn hình

Tay phải xòe, đặt trước tầm ngực phải, lòng bàn tay hướng vào người rồi chuyển động tay lên xuống.

am-thanh-10

âm thanh

Tay phải xoè đưa gần tai phải rồi đưa ra ngang vai

cat-66

cắt

Tay phải nắm để thừa hai ngón trỏ và giữa hướng ra phía trước và làm động tác cắt