Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lợn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lợn

Cách làm ký hiệu

Tay phải úp, đặt mu bàn tay chạm dưới cằm rồi cử động các ngón tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

ruoi-2269

ruồi

Hai cánh tay hơi gập khuỷu, dang cánh tay ra hai bên, hai bàn tay xòe úp rồi làm động tác vẩy hai cánh tay lên xuống.Sau đó bàn tay trái khép ngửa, đặt tay giữa tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào lòng bàn tay trái đồng thời mắt nhìn vào lòng bàn tay trái.

con-ong-6927

con ong

Bàn tay làm như ký hiệu chữ O, lòng bàn tay hướng ra trước. Chuyển động vòng tròn cánh tay theo chiều trái sang phải 2 vòng. Má phồng.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

chinh-phu-6914

chính phủ

31 thg 8, 2017

ban-2334

bán

(không có)

met-moi-7303

Mệt mỏi

28 thg 8, 2020

tu-cach-ly-7277

tự cách ly

3 thg 5, 2020

ga-2232

(không có)

tau-thuy-399

tàu thủy

(không có)

xa-bong-1509

xà bông

(không có)

vay-330

váy

(không có)

bao-tay-6888

bao tay

31 thg 8, 2017

con-nhen-6925

con nhện

31 thg 8, 2017

Bài viết phổ biến

Chủ đề