Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dây buộc tóc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dây buộc tóc

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

cui-1261

củi

Tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay hướng sang phải, các ngón tay hơi tóp vào, bàn tay phải khép, dùng sống lưng chặt một cái trước các ngón tay trái, sau đó hai ngón trỏ đặt chéo lên nhau rồi đẩy đẩy về phía trước.

cau-thang-1207

cầu thang

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép dựng đứng, lòng bàn tay hướng vào trong, bàn tay phải khép, lòng bàn tay úp, đặt chạm sống tay phải lên gần khuỷu tay trái, rồi nâng chạm lên ba bậc từ dưới lên tới cổ tay.

bat-1071

bát

Bàn tay phải xòe, các đầu ngón hơi cong đưa ngửa tay ra trước.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

chao-3347

cháo

(không có)

bang-6887

bảng

31 thg 8, 2017

con-nhen-6925

con nhện

31 thg 8, 2017

cham-soc-7310

Chăm sóc

29 thg 8, 2020

cay-6908

cày

31 thg 8, 2017

bap-ngo-2005

bắp (ngô)

(không có)

nhu-cau-6994

nhu cầu

4 thg 9, 2017

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

luat-7213

Luật

27 thg 10, 2019

may-bay-383

máy bay

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề