Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sầu riêng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sầu riêng

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay úp, các ngón tay cong cứng đặt sát nhau kéo tách ra hai bên, chạm vào tách trở ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

dau-tay-1914

dâu tây

Tay phải hơi chúm đưa ngửa ra trước, sau đó nắm lại, chỉa ngón trỏ cong ra chạm đầu ngón trỏ vào giữa sống mũi.

qua-mang-cut-1987

quả măng cụt

Hai tay đan vào nhau rồi ép lại.

cay-thuoc-1886

cây thuốc

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, lòng bàn tay hướng sang phải rồi hạ ngửa bàn tay trái lên đồng thời các ngón tay phải chạm vào cổ tay trái ( làm động tác xem mạch.)