Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo nhịp tim (2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo nhịp tim (2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
ốm (gầy)
Bàn tay phải xòe, úp lên mặt ngón cái chạm gò má phải, ngón giữa chạm gò má trái rồi vuốt nhẹ tay xuống cằm.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
bố
(không có)
quả măng cụt
(không có)
ma túy
(không có)
siêu thị
4 thg 9, 2017
Lạnh
28 thg 8, 2020
con dế
31 thg 8, 2017
máy bay
(không có)
con người
(không có)
Do Thái
29 thg 3, 2021
người nước ngoài
29 thg 3, 2021