Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo nhịp tim (2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo nhịp tim (2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
khỏi bệnh
Tay trái khép, đưa ra trước , lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải khép, áp lòng bàn tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay hai tay ngược chiều nhau.Sau đó tay trái đưa ngửa ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra úp vào mạch cổ tay trái.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
Ảnh hưởng
29 thg 8, 2020
bột ngọt
31 thg 8, 2017
Luật
27 thg 10, 2019
con gián
31 thg 8, 2017
ăn trộm
(không có)
ấm nước
(không có)
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
Dubai
29 thg 3, 2021
p
(không có)