Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ em trai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ em trai
Cách làm ký hiệu
Tay phải khép úp trước tầm bụng rồi đưa lên chạm cằm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"
bà
Hai cánh tay gập khuỷu, hai bàn tay khép dựng đứng, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi cùng chặt mạnh hai tay ra trước.
Từ phổ biến
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
bánh mì
(không có)
Chảy máu
29 thg 8, 2020
kết hôn
(không có)
con cái
(không có)
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
cái chảo
31 thg 8, 2017
Miến Điện
27 thg 3, 2021
bàn
(không có)
sốt nóng
(không có)