Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gánh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gánh

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm lại đặt sát nhau ngang vai phải, lòng hai bàn tay hướng ngược chiều nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chon-2508

chọn

Hai tay nắm, chỉa hai ngón út lên đặt hai tay ngửa ra trước rồi đẩy hai tay lên xuống so le nhau ba lần.

nghi-ngoi-2835

nghĩ ngợi

Ngón trỏ phải chạm vào thái dương hai lần.

can-thiep-6904

can thiệp

Tay trái làm như ký hiệu số 2, lòng bàn tay hơi hướng vào người. Tay phải làm như ký hiệu chữ B, lòng bàn tay hướng sang trái. Tay phải chuyển động từ người ra trước và đặt vào giữa ngón trỏ và ngón giữa của tay trái.

muon-2818

muốn

Các ngón tay phải chạm cổ rồi kéo xuống.