Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tắm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tắm

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải xoè úp vào ngực, vuốt vuốt xuống 2 cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

cam-2436

cấm

Hai bàn tay khép, đặt bàn tay trái trước tầm bụng, lòng bàn tay phải hướng vào người , dùng sống lưng bàn tay phải chặt lên tay trái.

an-cuop-2305

ăn cướp

Hay bàn tay xoè đưa chếch về trái rồi giựt mạnh hai tay sang phải đồng thời các ngón tay nắm lại.

om-2864

ôm

Hai tay vòng ra trước rồi ôm vào người.

dem-2587

đếm

Bàn tay phải đưa ngửa ra trước, ngón cái lần lượt chấm trên đầu các ngón tay kia từ ngón út ra đến ngón trỏ.