Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giặt giũ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giặt giũ

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay nắm, úp vào nhau và chà lên nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

cung-ly-2552

cụng ly

Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón cái lên, đặt hai tay giang hai bên rộng ngang bằng vai rồi đẩy vào cụng hai nắm tay giữa tầm ngực rồi tách ra.

theu-2935

thêu

Ngón cái và ngón trỏ của tay phải chạm nhau rồi đưa lên xuống lượn sóng từ phải qua trái.

lac-lu-2763

lắc lư

Đầu lắc lư nhẹ sang hai bên.

tan-doc-2910

tán dóc

Hai tay đánh hai chữ cái Y, hướng lòng bàn tay vào nhau đặt gần hai bên mép miệng rồi cử động lắc hai cổ tay.

tra-loi-2962

trả lời

Tay trái úp trước tầm ngực lòng bàn tay hướng vào người. Tay phải úp ngòai tay trái có khoảng cách 10 cm rồi hai tay hoán đổi vị trí ra vô.