Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Albania
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Albania
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
cánh đồng
Hai bàn tay úp trước tầm bụng , bắt chéo nhau ở cổ tay, rồi kéo khỏa rộng sang hai bên đồng thời các ngón tay cử động. Sau đó tay phải đánh chữ cái Y đặt nằm ngang rồi lắc lắc chữ Y đồng thời đẩy về phía trước.
công trường
Cánh tay trái gập ngang trước tầm ngực, bàn tay úp, gác khủyu tay phải mu bàn tay trái, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra , đưa tay ra trước rồi móc lên từ từ đưa vào giữa tầm ngực.Sau đó tay trái khép đưa ra trước, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải khép đưa lại chắn trước đầu mũi các ngón tay trái.
nước
Tay phải khép ngửa, mũi bàn tay hướng về trước các ngón tay hơi nhích cong rồi lắc lắc.
Từ cùng chủ đề "Địa Lý"
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
vai trò
Bàn tay phải hình dạng CCNT “V”, đầu ngón tay hướng lên, đập nhẹ cổ tay trong tay phải lên vai trái hai lần.
Từ cùng chủ đề "Các quốc gia"
Từ phổ biến
xôi gà
13 thg 5, 2021
u
(không có)
rửa tay
3 thg 5, 2020
Nôn ói
28 thg 8, 2020
bàn thờ
(không có)
chổi
(không có)
tự cách ly
3 thg 5, 2020
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
ti vi
(không có)
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020