Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giỏ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giỏ

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái hơi nhích lên, tay phải hơi nắm rồi đánh vòng khoác lên vai trái, sau đó để tay phải kẹp vào nách trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

cui-1261

củi

Tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay hướng sang phải, các ngón tay hơi tóp vào, bàn tay phải khép, dùng sống lưng chặt một cái trước các ngón tay trái, sau đó hai ngón trỏ đặt chéo lên nhau rồi đẩy đẩy về phía trước.

gom-1344

gốm

Tay phải xòe, các ngón hơi cong, dùng gu bàn tay phải gõ lên mu bàn tay trái hai lần.