Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ còi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ còi

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

kiem-guom-1379

kiếm (gươm)

Hai tay nắm, tay trái đặt gần hông trái, tay phải đặt sát nắm tay trái rồi kéo rút tay phải chếch về bên phải rồi lập tứ đánh qua đánh lại hai lần.

bep-1093

bếp

Bàn tay trái hơi xòe, ngửa bàn tay ra trước ngang tầm ngực bên trái, các ngón hơi cong. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ nằm ngang ra, rồi đẩy luồn ngón trỏ ở phía dưới mu bàn tay trái.

thu-1491

thư

Ngón trỏ và ngón cái của 2 bàn tay chạm đầu ngón, rồi kéo ra độ dài khoảng bằng bao thư. Sau đó bàn tay trái khép ngửa, tay phải nắm đập nhẹ nắm tay phải lên lòng bàn tay trái.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

qua-na-2002

quả na

(không có)

mau-sac-311

màu sắc

(không có)

cham-soc-7310

Chăm sóc

29 thg 8, 2020

k-458

k

(không có)

yahoo-7082

yahoo

5 thg 9, 2017

ban-1592

bẩn

(không có)

de-1669

đẻ

(không có)

ca-kiem-7443

cá kiếm

13 thg 5, 2021

vit-2290

vịt

(không có)

non-oi-7288

Nôn ói

28 thg 8, 2020

Bài viết phổ biến

Chủ đề