Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giống

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giống

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, để hai ngón trỏ sát nhau, úp trước tầm ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

vat-va-4230

vất vả

Hai bàn tay úp, đưa ra phía trước, rồi nhấn nhẹ nhiều lần, đồng thời từ từ di chuyển sang phải.Sau đó hai bàn tay nắm lại, đồng thời tay phải đập vào cẳng tay trái, sau đó tay trái đập vào cẳng tay phải.

thom-nuc-4181

thơm nức

Bàn tay phải áp vào mũi rồi hít vào.Sau đó hai lòng bàn tay áp gần nhau rồi kéo sang hai bên.

la-4021

lạ

Tay phải đánh chữ cái L, A và chấm dấu nặng.

thoi-4183

thối

Ngón trỏ và cái nắm ngay mũi vuốt vuốt.