Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai - 2
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai - 2
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và giữa lên, hai ngón hở ra.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai mươi ngàn - 20,000
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giữ y số 2 chặt xuống cổ tay trái.
Hai trăm - 200
Tay phải giơ số 2, rồi chuyển thành kí hiệu chữ số 0, 0.
1 tuổi - một tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 1, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Hai mươi ngàn - 20,000
Tay phải để kí hiệu số 2, rồi chuyển sang kí hiệu số 0.Sau đó tay phải nắm lại, chỉa ngón út chấm ra ngoài một cái.
Từ phổ biến
bệnh viện
(không có)
màu đỏ
(không có)
bán
(không có)
phương Tây
29 thg 3, 2021
ăn trộm
(không có)
màu nâu
(không có)
quạt
(không có)
bàn chải đánh răng
(không có)
cầu thang
(không có)
nguy hiểm
4 thg 9, 2017