Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm - 100
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm - 100
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
Cách ly
3 thg 5, 2020
mũi
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)
bẩn
(không có)
khuyên tai
(không có)
cá ngựa
31 thg 8, 2017
c
(không có)
cơm rang
13 thg 5, 2021
Mệt
28 thg 8, 2020
Ho
3 thg 5, 2020