Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hậu môn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hậu môn
Cách làm ký hiệu
Đánh vần CCNT “Hậu môn”
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Giới tính"
buồn bã
Tay phải CCNT “A”, lòng bàn tay hướng vào, để áp sát vào ngực. Xoay bàn tay theo hướng ngược chiều kim đồng hồ hai vòng ở vùng ngực, đầu hơi nghiêng sang trái, đồng thời mặt biểu cảm buồn.
Âm Đạo
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần.
xương
Tay phải, CCNT “Đ”, lòng bàn tay hướng xuống, đặt chạm ngón cái và ngón trỏ vào xương hàm bên trái.
Xuất tinh trong
Các ngón tay trái gập, lòng bàn tay hướng vào trong. Búng tay phải hướng vào người.
chiều cao
Hai tay CCNT “T”, ngược chiều nhau, tay phải ở trên, tay trái ở dưới, đầu ngón cái và ngón trỏ hai tay tiếp xúc nhau, để trước ngực. Kéo hai tay về hai phía trên dưới ngược chiều nhau, đồng thời mắt nhìn theo tay phải.
Từ phổ biến
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
con vịt
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
bắp (ngô)
(không có)
chất
31 thg 8, 2017
phương Tây
29 thg 3, 2021
quản lý
4 thg 9, 2017
Xảy ra
28 thg 8, 2020
túi xách
(không có)