Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khinh rẻ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khinh rẻ

Cách làm ký hiệu

Tay phải đưa qua chạm bắp tay trái, lòng bàn tay hướng vào gần bờ vai rồi hất mạnh ra đồng thời đầu quay sang phải, nét mặt diễn cảm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

tinh-nguyen-2953

tình nguyện

Tay trái gập ngang tầm bụng, bàn tay ngửa, gác khuỷu tay phải lên tay trái, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái.

kha-3186

khá

Tay phải để kí hiệu chữ K đưa ra đưa vô hai lần.

to-mo-4200

tò mò

Ngón trỏ và giữa cong, đặt hai bên sóng mũi, nhích nhẹ ra vô 2 lần.