Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Nội dung câu nói
Tên ký hiệu của bạn là gì?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Tên | ký hiệu | của bạn | gì | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
ký hiệu
Hai tay xòe, đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay hai tay so le nhau.
Từ phổ biến
con dế
31 thg 8, 2017
rau
(không có)
Tâm lý
27 thg 10, 2019
chất
31 thg 8, 2017
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
ô
(không có)
phương Tây
29 thg 3, 2021
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020
cầu thang
(không có)
kết hôn
(không có)