Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lạc đà

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lạc đà

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ và hai ngón giữa ra, bốn ngón bắt chéo nhau đặt úp trước tầm ngực rồi đẩy tới trước hai lần. Sau đó úp bàn tay phải ra sau lưng gần ngay gáy.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

thu-rung-2285

thú rừng

Hai tay khép đặt lên hai bên hông đầu, lòng bàn tay hướng ra trước rồi lắc cổ tay hai lần đồng thời kéo hai tay sang hai bên.

con-gau-2174

con gấu

Hai bàn tay xòe, đặt trước tầm ngực, các ngón cong, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy hai tay lên xuống ngược chiều nhau hai lần.