Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lằn vẽ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lằn vẽ

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chúm đưa ra trước rồi vẽ đường cong trên không gian.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Nghề may - Đan"

day-keo-187

dây kéo

Bàn tay trái khép đưa ra trước, lòng bàn tay hơi khum và hướng lòng bàn tay vào trong người. Tay phải nắm, để ngón cái và ngón trỏ ngay mu ngón trỏ trái rồi kéo tay phải lên tới mu bàn tay trái.

rap-suon-day-quan-245

ráp sườn đáy quần

Bàn tay phải khép úp ngang tầm mặt,bàn tay trái khép úp ngang tầm ngực rồi gạt tay phải về bên phải rồi lập tức đánh cong nửa vòng (dạng chữ c),kết thúc động tác sao cho bàn tay phải đặt gần bàn tay trái.

truc-quan-chi-luc-vo-suot-255

trục quấn chỉ lúc vô suốt

Bàn tay phải xòe, các ngón tay cong cong đặt bàn tay ngang tầm vai phải, tay trái úp ngang tầm ngực rồi xoay xoay bàn tay phải. Sau đó tay trái nắm chỉa ngón trỏ nằm ngang, các ngón tay phải chúm vào ngón trỏ trái rồi xoay xoay tay phải.

gai-nut-499

gài nút

Hai bàn tay nắm, đặt hai bên trước ngực rồi đẩy hai nắm tay vào giữa ngực và cho đầu hai ngón cái, hai ngón trỏ chạm nhau rồi xoay hai tay ngược chiều nhau.

kim-gut-thuong-206

kim gút thường

Tay trái nắm áo, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt nằm ngang và chỉa vào ngay nắm tay trái. Sau đó ngón trỏ và ngón cái của tay phải hở ra cong cong tạo khoảng cách độ 3cm và đưa tay ra trước (ba ngón còn lại nắm).