Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lây bệnh
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lây bệnh
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
máu cam
Tay trái khép, đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái, ngón cái và ngón trỏ của tay phải nắm vào tay trái rồi vuốt xuống hai lần.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chấm ngón trỏ lên lỗ mũi rồi kéo nhích xuống hai lần.
dòng sữa
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ xuống đặt bên trên ngực trái, rồi đẩy đẩy ngón trỏ xuống đồng thời bàn tay trái khép ngửa đặt dưới ngực.
họng
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào họng.
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
ba lô
(không có)
quả cam
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
xe xích lô
(không có)
trang web
5 thg 9, 2017
Ảnh hưởng
29 thg 8, 2020
cá voi
13 thg 5, 2021
váy
(không có)
sét
(không có)