Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lây bệnh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lây bệnh

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

mi-1756

mi

Ngón trỏ phải chỉ vào lông mi, mắt chớp chớp.

benh-tam-than-1615

bệnh tâm thần

Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Bàn tay phải khép, đưa lên nửa bên đầu rồi chụm mở 2 lần.

nguoi-tan-tat-1776

người tàn tật

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên, đặt chạm bên vai trái rồi kéo sang phải, sau đó chuyển sang đánh hai chữ cái T.

Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"