Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Khó thở
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Khó thở
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
da
Bàn tay trái khép, úp bàn tay trước tầm bụng, bàn tay phải khép, đặt ngửa lên bàn tay trái ở phần các ngón tay rồi đẩy bàn tay phải vô tới gần khuỷu tay trái.
ô nhiễm
Tay phải để kí hiệu chữ O đưa từ trái sang phải đi ngang qua miệng, sau đó bàn tay phải khép lại rồi phất mạnh một cái trước tầm mũi.
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
Chăm sóc
29 thg 8, 2020
chổi
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
ăn cắp
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
tai
(không có)
chim
(không có)
mưa
(không có)
cơm
(không có)
ăn trộm
(không có)