Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lễ hội
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lễ hội
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Lễ hội"
miếu
Hai tay đánh hai chữ cái M, sáu đầu ngón chạm nhau, đặt tay giữa ngực rồi xá xuống hai lần.
đình
Hai tay khép, các đầu ngón chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau tạo dạng như mái nhà, đặt tay trước tầm ngực rồi kéo vạt hai tay ra hai bên.Sau đó hai tay nắm, áp hai lòng nắm tay với nhau đặt tay ở giữa tầm ngực rồi gật xá xuống.
liên hoan
Hai tay đánh hai chữ cái L, đặt ngữa tay ra trước rồi đánh vòng hai tay vào người, hai vòng.
tết trung thu
Hai bàn tay đánh hai chữ cái T đặt chếch về bên phải, tay phải đặt cao hơn tay trái rồi cử động lắc lắc cổ tay (2 lần).Sau đó tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi chỉ lên trời 2 cái đồng thời mắt nhìn theo tay.
Từ phổ biến
ấm áp
(không có)
chim
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
con dế
31 thg 8, 2017
cảm ơn
(không có)
cá voi
13 thg 5, 2021
khuyên tai
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
má
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017