Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con thỏ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con thỏ

Cách làm ký hiệu

Ngón út vá áp út của hai tay nắm, chỉa các ngón còn lại ra, úp hai tay hai bên đầu, đầu các mũi tay hướng ra sau rồi chập mở các ngón đó hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-gau-2174

con gấu

Hai bàn tay xòe, đặt trước tầm ngực, các ngón cong, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy hai tay lên xuống ngược chiều nhau hai lần.

con-vat-2142

con vật

Tay phải đánh chữ cái C.

con-ngong-2188

con ngỗng

Tay phải đánh chữ cái C, sau đó đưa bàn tay phải lên đặt gần bên trán, lòng bàn tay hướng ra trước, ba ngón tay : cái, trỏ, giữa, chụm lại rồi mở ra chụm lại rồi mở ra ( ba lần.)

da-da-2217

đa đa

Tay phải đánh chữ cái “đ” xong giữ nguyên chữ đ kéo qua đặt cổ tay phải lên cẳng tay trái.