Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Liên hệ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Liên hệ

Cách làm ký hiệu

Tay trái: làm ký hiệu chữ V, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải: làm ký hiệu chữ V, lòng bàn tay hướng xuống, tay phải xen qua kẽ tay trái. Chuyển động cánh tay qua lại

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

truyen-thong-7241

Truyền thông

Tay trái: ngón trỏ duỗi, lòng bàn tay hướng ra trước. Tay phải: các ngón bung duỗi, lòng bàn tay hướng xuống. Tay phải trên tay trái, chuyển động vòng tròn từ trái qua phải

moi-2805

mời

Hai tay khép, đưa ngửa ra trước, rồi di chuyển hai tay qua phải người nghiêng theo.