Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ má (giống: mẹ)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ má (giống: mẹ)

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

me-ghe-687

mẹ ghẻ

Tay phải khép, áp lòng bàn tay vào má phải. Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón út lên, ngón út phải lên ngón út trái.

co-dau-653

cô dâu

Hai tay xòe ra, các ngón đan xen trước tầm ngực.Sau đó các ngón tay phải chụm lại đưa lên vẽ một vòng ngang qua đầu từ trái sang phải.

ba-601

Bàn tay phải ngửa, đặt dưới cằm rồi kéo nhích tay ra