Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ màu nâu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ màu nâu

Cách làm ký hiệu

Đánh chữ cái M, N.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Màu Sắc"

mau-nau-308

màu nâu

Bàn tay trái khép ngửa, lòng bàn tay hơi khum, dùng ngón trỏ và giữa của tay phải úp lên lòng bàn tay trái rồi đẩy tay phải lướt nhẹ ra tới các ngón tay. Sau đó tay phải nắm, đầu ngón cái và ngón trỏ chạm nhau đưa lên trước mắt phải rồi búng ngón trỏ lên hai lần.

mau-xanh-343

màu xanh

Tay phải đánh chữ cái X rồi lắc qua lại.

mau-xanh-muot-345

màu xanh mượt

Bàn tay phải khép, đưa tay lên chấm đầu ngón cái ngay đuôi lông mày phải, lòng bàn tay hướng ra trước rồi các ngón tay còn lại vẫy vẫy xuống.Sau đó úp bàn tay phải lên đầu nửa bên phải rồi vuốt tay ra đồng thời hạ xuống và tay uốn lượn.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

ban-617

bạn

(không có)

bo-621

bố

(không có)

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

q-466

q

(không có)

kham-7306

Khám

28 thg 8, 2020

can-thiep-6904

can thiệp

31 thg 8, 2017

trau-2289

trâu

(không có)

tieu-chay-7276

tiêu chảy

3 thg 5, 2020

ban-tay-1588

bàn tay

(không có)

ban-chan-6885

bàn chân

31 thg 8, 2017

Bài viết phổ biến

Chủ đề