Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mắt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mắt

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chỉ vào mắt.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

moi-1751

mỏi

Tay phải nắm, đập nắm tay vào bắp tay trái hai lần, mặt nhăn.

nac-1768

nấc

Các ngón tay phải hơi chụm để nơi yết hầu kéo lên kéo xuống.

sung-tay-1817

sưng tấy

Bàn tay phải xòe, các ngón tay tóp vào úp lên gò má phải, đồng thời hơi nghiêng đầu và mặt nhăn.