Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một ngàn linh một - 1,001
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một ngàn linh một - 1,001
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi kéo xuống chặt lên cổ tay trái, sau đó đánh số O và số 1.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai trăm ngàn - 200,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa tay phải làm dấu số 2.Sau đó đánh chữ cái T và N.
Hai mươi ngàn - 20,000
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giữ y số 2 chặt xuống cổ tay trái.
2 tuổi - hai tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 2, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
họ hàng
(không có)
mì tôm
13 thg 5, 2021
Mỏi tay
28 thg 8, 2020
cột cờ
(không có)
em gái
(không có)
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
Bình Dương
31 thg 8, 2017
lao động
4 thg 9, 2017
bẩn
(không có)
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020