Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ muốn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ muốn

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chạm cổ rồi kéo xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bai-2324

bái

Các ngón tay của hai bàn tay đan xen vào nhau đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người rồi kéo đưa lên đặt lên trán, lòng bàn tay hướng ra trước rồi lại đưa xuống ngang tầm bụng, lòng bàn tay hướng vào rồi kéo úp vào ngực.

nghi-2834

nghỉ

Tay trái úp song song mặt đất, tay phải úp lên mu tay trái đặt giữa tầm ngực rồi kéo dang ra hai bên.

hop-2686

họp

Hay tay xòe, dang rộng hai bên rồi từ hai bên kéo vào giữa tầm ngực, các ngón tay hơi cong, hai bàn tay gần nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau.

do-rac-2600

đổ rác

Hai tay xòe, các ngón tay hơi cong, đặt trước hai bên tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi lật đổ xuống bên trái.