Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngắn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngắn

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, đặt hai tay dang hai bên, lòng bàn tay hướng vào rồi kéo hai tay vào giữa tầm ngực , hai nắm tay sát nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Trang phục"

vang-kim-loai-333

vàng (kim loại)

Đầu ngón cái và ngón trỏ của tay phải chạm nhau, đưa qua đẩy vào từ đầu ngón áp út của trái vào tới đốt đeo nhẫn. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón út ra đẩy chếch về bên phải.

ao-khoac-280

áo khoác

Hai tay làm động tác khoác áo. Tay phải đánh chữ cái K.