Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngắn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngắn

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, đặt hai tay dang hai bên, lòng bàn tay hướng vào rồi kéo hai tay vào giữa tầm ngực , hai nắm tay sát nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Trang phục"

vay-332

váy

Hai tay xòe chống lòng bàn tay vào hai bên hông chổ thắt lưng, người lắc qua lắc lại.

ao-ret-289

áo rét

Tay phải nắm vào áo. Hai cánh tay gập khủy, hai bàn tay nắm đặt hai bên tầm ngực rồi rung hai nắm tay.

mac-315

mặc

Hai tay chúm, úp lên hai vai rồi kéo vòng vào giữa ngực.