Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ ba
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ ba
Cách làm ký hiệu
Tay phải kí hiệu chữ cái T, sau đó chuyển kí hiệu số 3.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
đồng hồ
Tay trái gập khuỷu, úp ngang trước tầm ngực, bàn tay nắm lòng bàn tay hướng xuống dưới. Đầu ngón cái và ngón trỏ tay phải chạm nhau tạo lỗ tròn đặt lên cổ tay trái, sau đó các ngón tay nắm lại, chỉa ngón trỏ thẳng ra rồi quay xoay ngón trỏ nửa vòng theo chiều kim đồng hồ.
Từ phổ biến
o
(không có)
ăn uống
(không có)
Mại dâm
27 thg 10, 2019
Miến Điện
27 thg 3, 2021
xã hội
5 thg 9, 2017
tự cách ly
3 thg 5, 2020
thèm
6 thg 4, 2021
dù
(không có)
Xảy ra
28 thg 8, 2020
trung thành
5 thg 9, 2017