Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngựa ô

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngựa ô

Cách làm ký hiệu

Hai tay úp, ngón trỏ và giữa của hai bàn tay bắt chéo lên nhau (các ngón khác nắm) đẩy đẩy tới trước 2 lần. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ đặt lên chân mày phải kéo qua phải theo vòng chân mày.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

ngan-2253

ngan

Tay phải úp trước miệng, ngón út và ngón áp út nắm lại, ba ngón còn kia chập lại mở ra hai lần.

con-cao-cao-2148

con cào cào

Tay phải đánh chữ cái C, sau đó đưa cánh tay ra trước, bàn tay xòe úp rồi chụp nắm vào hai lần.