Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngực
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngực
Cách làm ký hiệu
Chỉ cụ thể vào ngực.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bệnh viện
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đặt ngón trỏ lên giữa trán rồi chuyển đặt nằm ngang tạo như dấu chữ thập.
Từ phổ biến
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
con vịt
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
ấm nước
(không có)
Ho
3 thg 5, 2020
váy
(không có)
xuất viện
3 thg 5, 2020
màu sắc
(không có)
a
(không có)