Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ oxy hóa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ oxy hóa
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
gù lưng
Tay phải để kí hiệu chữ G đưa trước tầm ngực, sau đó bàn tay phải đưa qua vai phải đập vào lưng, lưng hơi khom, đầu hơi cúi.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
nhu cầu
4 thg 9, 2017
bắp cải
(không có)
siêu thị
4 thg 9, 2017
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
cháu
(không có)
Mỏi mắt
28 thg 8, 2020
Bia
27 thg 10, 2019
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
Tiêu chảy
28 thg 8, 2020
Macao
27 thg 3, 2021