Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhật bản
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhật bản
Cách làm ký hiệu
Hai tay nắm, đặt hai tay giữa tầm ngực, chỉa hai ngón cái và hai ngón trỏ ra sao cho hai đầu ngón cái chạm nhau và hai đầu ngón trỏ chạm nhau rồi kéo dần hai tay sang hai bên rộng bằng tầm vai đồng thời ngón cái và ngón trỏ chập lại.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
hạ long
Tay trái khép ngửa, tay phải để kí hiệu chữ cái H, đặt lên lòng bàn tay trái rồi di chuyển ra trước đồng thời đưa lên đưa xuống nhấp nhô theo hình sóng biển, và sau đó chuyển chữ cái H thành chữ cái L.
biển
Hai bàn tay hơi xòe , úp giữa tầm ngực rồi đẩy ra trước đồng thời kéo vạt sang hai bên một khoảng rộng.
Từ phổ biến
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
su su
(không có)
tàu hỏa
(không có)
g
(không có)
giun đất
(không có)
áo mưa
(không có)
thi đua
4 thg 9, 2017
d
(không có)
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
bầu trời
(không có)