Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chảy máu mũi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chảy máu mũi
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
nấc
Các ngón tay phải hơi chụm để nơi yết hầu kéo lên kéo xuống.
già yếu
Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo xuống. Sau đó đánh chữ cái Y, lắc chữ Y đồng thời đầu lắc theo.
Bao quy đầu
Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng xuống, đầu ngón tay hướng ra trước. Tay phải: các ngón tay duỗi thẳng, chụm lại, vuốt nhẹ 2 lần đầu ngón trỏ trái.
ngửi
Mũi hít vào, đầu hơi chúi về trước và đưa nhẹ qua lại.
Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"
Từ cùng chủ đề "Bộ Phận Cơ Thể"
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
Macao
27 thg 3, 2021
quả cam
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
dây
(không có)
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
chị
(không có)
bé (em bé)
(không có)
bán
(không có)
nhập khẩu
29 thg 3, 2021
đẻ
(không có)