Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ niềm tin

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ niềm tin

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái hình dạng CCNT “D”, lòng bàn tay hướng vào người, chạm đầu ngón trỏ vào giữa trán, đồng thời đầu hơi gật nhẹ.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

dieu-kien-4263

điều kiện

Tay trái, bàn tay thẳng, các ngón tay khép, lòng bàn tay hướng lên, đầu các ngón tay hướng ra, hơi chếch sang phải, để trước ngực. Tay phải, bàn tay thẳng, các ngón tay khép hờ. lòng bàn tay hướng xuống, để phía trên bàn tay trái. Chuyển động bàn tay phải vuốt nhẹ bàn tay trái từ đầu các ngón đến gần cổ tay, sau đó các ngón tay chụm lại với nhau, ngón trỏ đưa ra giống CCNT “D”.

giao-duc-4344

giáo dục

Tay phải, các ngón tay chụm lại, đầu các ngón tay hướng ra, để trên trán. Di chuyển, đưa bàn tay ra phía trước đồng thời các ngón tay xòe rộng. Thực hiện hai lần.

tuoi-vi-thanh-nien-giai-doan-10-den-19-4455

tuổi vị thành niên (giai đoạn 10 đến 19)

Kí hiệu số “10” bên trái, sau đó bàn tay đổi thành CCNT “B” kéo sang phải và kí hiệu “19”.

chac-chan-4309

chắc chắn

Tay phải, bàn tay thằng, các ngón tay khép, đầu các ngón tay hướng lên trên, lòng bàn tay hướng sang trái, để bên phải tai phải. di chuyển nhanh và mạnh tay phải xuống ngang ngực, đầu các ngón tay hướng ra trước.

duong-vat-cuong-cung-4319

dương vật cương cứng

Cánh tay giữ nguyên, bàn tay chuyển động nhanh theo hướng ra ngoài rồi hướng lên. Giữ nguyên CCNT “D”, lòng bàn tay hướng sang trái.