Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ má

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ má

Cách làm ký hiệu

Tay phải khép, áp lòng bàn tay vào má phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

an-nhan-576

ân nhân

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đưa tay về bên ngực trái rồi kéo thẳng sang bên ngực phải.Sau đó cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay phải đập nhẹ vào khuỷu tay trái.

con-gai-647

con gái

Tay phải đưa ra trước, bàn tay xòe úp , sau đó tay phải giơ nắm dái tai phải.