Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nút áo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nút áo

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chụm lại rồi chụp lên nút áo thứ hai.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Nghề may - Đan"

thuoc-cay-252

thước cây

Cánh tay trái úp ngang tầm ngực, bàn tay khép, tay phải úp bên

kim-bang-501

kim băng

Tay phải nắm, ngón trỏ và ngón cái nhấp nhấp bên ngực trái.

thuoc-day-253

thước dây

Hai tay nắm, đầu ngón cái và ngón trỏ của hai tay chạm nhau đặt hai tay bên gần thắt lưng phải rồi tay trái giữ y vị trí, kéo tay phải lên cao qua khỏi vai.

rap-duong-suon-hong-244

ráp đường sườn hông.

Bàn tay trái khép úp ngang tầm mặt, mũi bàn tay hướng ra trước rồi hạ tay xuống hai bậc :ngang tầm ngực và ngang tầm bụng đồng thời gạt tay về bên trái. Sau đó đưa tay trở lên ngang tầm đầu, lòng bàn tay hướng sang phải rồi hạ tay xuống tới thắt lưng.

duong-chinh-trung-191

đường chính trung

Dùng hai ngón trỏ đặt vào ngay ly quần ở chính giữa gần thắt lưng rồi kéo dọc xuống tới gần đầu gối, đồng thời người cúi theo.