Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ốm (gầy)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ốm (gầy)
Cách làm ký hiệu
Hai tay nắm, gập khuỷu rồi kéo vào ép hai khuỷu tay hai bên hông.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
lợn
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
váy
(không có)
o
(không có)
bánh chưng
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
hỗn láo
31 thg 8, 2017
nhập khẩu
29 thg 3, 2021
p
(không có)
ác
31 thg 8, 2017